Cơ Cấu Tổ Chức
I. BAN CHẤP HÀNH (Nhiệm kỳ II: 2026 - 2031)
|
1 |
Ông Đinh Hải Tuấn |
Phó Giám đốc Công ty TNHH F.D.T |
|
2 |
Ông Nguyễn Văn Thường |
Giám đốc Công ty Cổ phần TM - DV Vận Tải E&F |
|
3 |
Ông Tô Văn Hiệp |
Giám đốc Công ty Cổ phần kho vận Liên Chiểu Xanh |
|
4 |
Ông Trần Trọng Nghĩa |
Giám đốc Công ty TNHH MTV ASIA PIONEER |
|
5 |
Ông Văn Trung Tâm |
Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Cao Su Đà Nẵng |
|
6 |
Ông Dương Tiến Lâm |
Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần ASIATRANS Việt Nam |
|
7 |
Bà Phạm Thị Thùy Dương |
Giám đốc Công ty TNHH MTV TM&DVVT Thành Công Danh |
|
8 |
Ông Ông Văn Dũng |
Giám đốc Công ty TNHH MTV Vận Tải Phương Vy |
|
9 |
Ông Trần Việt Phương |
Phó Giám đốc Công ty Cổ phần Bến xe Quảng Nam |
|
10 |
Bà Trần Nguyễn Thị Hiền |
Phó Giám đốc HTX Vận tải & KDTH Phương Vy |
|
11 |
Ông Phạm Lợi |
Giám đốc Công ty CP Vận Tải và Quản Lý Bến Xe Đà Nẵng |
|
12 |
Bà Đinh Thị Thu Dung |
Phó Giám đốc Công ty TNHH Vận Tải & Du Lịch Hồ Lộc |
|
13 |
Ông Nguyễn Đình Hậu |
Giám đốc Công ty CP Xe Khách & DVTM Đà Nẵng |
|
14 |
Ông Nguyễn Văn Sơn |
Giám đốc Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới 43.0S1-43.0S2 |
|
15 |
Ông Nguyễn Thanh Tuấn |
Giám đốc Chi nhánh Công ty CP Transimex tại Đà Nẵng |
|
16 |
Ông Lê Quốc Khánh |
Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Phú Hoàng (Taxi Tiên Sa) |
|
17 |
Ông Ngô Bảo Thiên |
Phó giám đốc Công Ty TNHH VT Du Lịch & DVTM Long Hiền |
|
18 |
Ông Nguyễn Ngọc Mỹ |
Giám đốc Công ty TNHH Thiết Bị Thái Đức An |
|
19 |
Ông Châu Ngọc Liệu |
Trưởng phòng Vận tải và An toàn giao thông – Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng |
II. BAN THƯỜNG VỤ:
|
1 |
Ông Đinh Hải Tuấn |
Chủ tịch Hiệp hội |
|
2 |
Ông Nguyễn Văn Thường |
Phó Chủ tịch Thường trực |
|
3 |
Ông Tô Văn Hiệp |
Phó chủ tịch Hiệp hội |
|
4 |
Ông Trần Trọng Nghĩa |
Phó chủ tịch Hiệp hội |
|
5 |
Ông Văn Trung Tâm |
Phó chủ tịch Hiệp hội |
|
6 |
Ông Ông Văn Dũng |
Phó chủ tịch Hiệp hội |
|
7 |
Ông Phạm Lợi |
Phó chủ tịch Hiệp hội |
|
8 |
Ông Nguyễn Văn Sơn |
Phó chủ tịch Hiệp hội |
|
9 |
Ông Nguyễn Thanh Tuấn |
Tổng Thư ký Hiệp hội |
III. BAN KIỂM TRA
|
Số TT |
Họ và tên |
Chức vụ |
|
1 |
Ông Trần Viết Sang |
Trưởng ban |
|
2 |
Ông Nguyễn Đức Vương |
Ủy viên |
|
3 |
Ông Nguyễn Thái Mạnh |
Ủy viên |
IV. BAN ĐỐI NGOẠI
|
Số TT |
Họ và tên |
Chức vụ |
|
1 |
Ông Nguyễn Văn Thường |
Trưởng ban |
|
2 |
Ông Nguyễn Ngọc Mỹ |
Phó trưởng ban |
|
3 |
Ông Ngô Bảo Thiên |
Ủy viên |
V. BAN ĐÀO TẠO & CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT
|
Số TT |
Họ và tên |
Chức vụ |
|
1 |
Ông Tô Văn Hiệp |
Trưởng ban |
|
2 |
Ông Châu Ngọc Liệu |
Phó trưởng ban |
|
3 |
|
Ủy viên |
VI. BAN GẮN KẾT & PHÁT TRIỂN HỘI VIÊN
|
Số TT |
Họ và tên |
Chức vụ |
|
1 |
Ông Trần Trọng Nghĩa |
Trưởng ban |
|
2 |
Ông Dương Tiến Lâm |
Phó Trưởng ban |
|
3 |
|
Ủy viên |
VII. BAN TRUYỀN THÔNG, SỰ KIỆN & CHUYỂN ĐỔI SỐ
|
Số TT |
Họ và tên |
Chức vụ |
|
1 |
Ông Văn Trung Tâm |
Trưởng ban |
|
2 |
Ông Lê Quốc Khánh |
Phó Trưởng ban |
|
3 |
|
Ủy viên |
VIII. BAN VẬN TẢI Ô TÔ HÀNH KHÁCH & DỊCH VỤ DU LỊCH
|
Số TT |
Họ và tên |
Chức vụ |
|
1 |
Ông Phạm Lợi |
Trưởng ban |
|
2 |
Ông Nguyễn Đình Hậu |
Phó Trưởng ban |
|
3 |
Bà Đinh Thị Thu Dung |
Ủy viên |
IX. CHI HỘI VẬN TẢI Ô TÔ NAM ĐÀ NẴNG
|
Số TT |
Họ và tên |
Chức vụ |
|
1 |
Ông Ông Văn Dũng |
Chi hội Trưởng |
|
2 |
Ông Trần Việt Phương |
Chi hôi Phó |
|
3 |
Bà Nguyễn Thị Hiền |
Ủy viên |
X. CHI HỘI ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
|
Số TT |
Họ và tên |
Chức vụ |
|
1 |
Ông Nguyễn Văn Sơn |
Chi hội Trưởng |
|
2 |
|
Chi hội Phó |
|
3 |
|
Ủy viên |
XI. KẾ TOÁN TRƯỞNG HIỆP HỘI
- Bà Phạm Thị Thùy Dương - Kế toán trưởng

